图谱

图谱
đồ phả

đồ phả; bộ sưu tập hình ảnh/biểu đồ (bản đồ, tài liệu, hình minh họa thực vật,...)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ phả; bộ sưu tập hình ảnh/biểu đồ (bản đồ, tài liệu, hình minh họa thực vật,...)

    • Đây là một bộ sưu tập hình ảnh thực vật.

  2. danh từ

    đồ phả; bản đồ toàn diện; atlas

    • Cuốn atlas này rất chi tiết.

  3. danh từ

    tập tranh minh họa; sơ đồ tổng hợp; đồ phả

    • Cuốn sách ảnh này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.