国难

国难
guónàn
quốc nạn

tai họa quốc gia; quốc nạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tai họa quốc gia; quốc nạn

    • Khi quốc nạn đến, mỗi người dân đều có trách nhiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.