国防

国防
guófáng
quốc phòng

quốc phòng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13783
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quốc phòng

    国家保护自己不受敌人攻击的事务和力量guójiā bǎohù zìjǐ búshòu díren gōngjī de shìwù hé lìliàng

    • Quốc phòng là một phần quan trọng của an ninh quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.