国殇

国殇
guóshāng
quốc thương

(văn) người hy sinh vì tổ quốc; liệt sĩ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) người hy sinh vì tổ quốc; liệt sĩ

  2. danh từ

    liệt sĩ vì đất nước; anh hùng tử nạn vì Tổ quốc

    • Ngày Quốc tang là ngày tưởng niệm các liệt sĩ đã hy sinh vì đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.