围裙

围裙
wéiqún
vi quần

sân đỗ máy bay; bãi đậu máy bay

1 nghĩa#17984
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sân đỗ máy bay; bãi đậu máy bay

    • Cô ấy đang mặc một chiếc tạp dề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.