围脖

围脖
wéi
vi bột

khăn quàng cổ; khăn choàng cổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khăn quàng cổ; khăn choàng cổ

    • Mùa đông tôi thích đeo khăn quàng cổ.

  2. danh từ

    khăn quàng cổ; khăn choàng

    • Chiếc khăn quàng cổ này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.