围篱

围篱
wéi
vi ly

hàng rào; bờ rào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng rào; bờ rào

    • Hàng rào này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.