围堰

围堰
wéiyàn
vi yển

đê quây; đập quây (công trình ngăn nước tạm thời)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đê quây; đập quây (công trình ngăn nước tạm thời)

    • Đê quây là một loại công trình chắn nước tạm thời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.