园长

园长
yuánzhǎng
viên trưởng

hiệu trưởng (vườn trẻ); giám đốc (vườn thú, công viên, nghĩa trang...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệu trưởng (vườn trẻ); giám đốc (vườn thú, công viên, nghĩa trang...)

    • Viên trưởng sở thú rất bận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
  • viên(đầu, nguồn gốc)HÌNH THANH

Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.