Tới nội dung chính

团长

团长
tuánzhǎng
đoàn trưởng

trung đoàn trưởng; đoàn trưởng

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#15246
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trung đoàn trưởng; đoàn trưởng

    • 。

      Anh ấy là đoàn trưởng của chúng tôi.

  2. 貳名danh từ

    trưởng đoàn; (quân) trung đoàn trưởng

  3. 參名danh từ

    người tổ chức mua nhóm; người điều phối mua hàng theo nhóm

    • 。

      Anh ấy là trưởng nhóm của chúng tôi.

团
tuán
đoàn
BỘ THỦ⼞
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu