团建

团建
tuánjiàn
đoàn kiến

hoạt động xây dựng đội nhóm; team building

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoạt động xây dựng đội nhóm; team building

    • Công ty chúng tôi tổ chức hoạt động team building hàng năm.

  2. động từ

    hoạt động xây dựng tinh thần đội nhóm; team building (trong tổ chức)

    • Công ty chúng tôi tổ chức hoạt động team building hàng năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)BỘ
  • tài(tài năng (cho âm))HÀI THANH

Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.