Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
/
团建
团建
đoàn kiến
hoạt động xây dựng đội nhóm; team building
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoạt động xây dựng đội nhóm; team building
- 。
Công ty chúng tôi tổ chức hoạt động team building hàng năm.
- 貳动động từ
hoạt động xây dựng tinh thần đội nhóm; team building (trong tổ chức)
- 。
Công ty chúng tôi tổ chức hoạt động team building hàng năm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ团建
Phồn thể團建
đoàn kiến
hoạt động xây dựng đội nhóm; team building
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoạt động xây dựng đội nhóm; team building
- 。
Công ty chúng tôi tổ chức hoạt động team building hàng năm.
- 貳动động từ
hoạt động xây dựng tinh thần đội nhóm; team building (trong tổ chức)
- 。
Công ty chúng tôi tổ chức hoạt động team building hàng năm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng