因由

因由
yīnyóu
nhân do

lẽ phải; đạo lý; lý lẽ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lẽ phải; đạo lý; lý lẽ

    • Xin hãy nói cho tôi lý do.

  2. danh từ

    lý do; nguyên do; nội dung sự việc

    • Xin hãy nói cho tôi nguyên nhân.

  3. danh từ

    nguyên nhân; lý do; duyên cớ

    • Giữa họ có một mối nhân duyên rất sâu sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, vây quanh)BỘ
  • đại(lớn, người dang tay chân)HỘI Ý

Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.