因循

因循
yīnxún
nhân tuần

làm theo thói quen cũ; bảo thủ; dập khuôn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm theo thói quen cũ; bảo thủ; dập khuôn

    • Anh ấy luôn luôn giữ thói cũ.

  2. động từ

    làm theo thói cũ; bảo thủ; duy trì nếp cũ

    • Anh ấy luôn luôn bảo thủ.

  3. động từ

    trì hoãn; bảo thủ theo lối cũ

    • Anh ấy luôn trì hoãn, không bao giờ hoàn thành công việc đúng hạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, vây quanh)BỘ
  • đại(lớn, người dang tay chân)HỘI Ý

Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.