因之

因之
yīnzhī
nhân chi

vì vậy; do đó

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    vì vậy; do đó

    • Vì thế, anh ấy quyết định ở lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, vây quanh)BỘ
  • đại(lớn, người dang tay chân)HỘI Ý

Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.