回采

回采
huícǎi
hồi thái

khai thác lò chợ; khai thác theo bậc thang (trong khai mỏ)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khai thác lò chợ; khai thác theo bậc thang (trong khai mỏ)

    • Khai thác là một phương pháp khai thác mỏ.

  2. động từ

    khai thác quặng; thu hồi khoáng sản

    • Mỏ này vẫn đang khai thác.

  3. động từ

    khai thác (trong khai mỏ); thu hồi khoáng sản

    • Mỏ này đang được khai thác.

  4. động từ

    khai thác thu hồi; khai thác lùi (phương pháp khai thác mỏ)

    • Công việc khai thác đã hoàn thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.