Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
回调
回调
hồi điệu
callback (tin học); gọi lại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
callback (tin học); gọi lại
- 。
Hàm này là một hàm callback.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
回调
Phồn thể回調
hồi điệu
callback (tin học); gọi lại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
callback (tin học); gọi lại
- 。
Hàm này là một hàm callback.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng