回访

回访
huífǎng
hồi phỏng

thăm lại; trả lễ (ghé thăm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thăm lại; trả lễ (ghé thăm)

    • Chúng ta nên thăm lại khách hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.