回肠

回肠
huícháng
hồi tràng

hồi tràng (đoạn ruột non giữa hỗng tràng và ruột thừa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hồi tràng (đoạn ruột non giữa hỗng tràng và ruột thừa)

    • Hồi tràng là một phần của ruột non.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.