回笼

回笼
huílóng
hồi lồng

hấp lại; (bóng) thu hồi lại (tiền, vốn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hấp lại; (bóng) thu hồi lại (tiền, vốn)

    • Cái bánh bao này cần hấp lại một chút.

  2. động từ

    hâm lại (bằng xửng hấp); (bóng) thu hồi lại; quay vòng (vốn)

    • Hâm nóng lại cơm thừa đi.

  3. động từ

    thu hồi tiền lưu thông; (bánh) hấp lại

    • Ngân hàng rút tiền tệ khỏi lưu thông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.