回流

回流
huíliú
hồi lưu

chảy ngược lại; hồi lưu; (bóng) trở về (nhân tài, vốn đầu tư)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chảy ngược lại; hồi lưu; (bóng) trở về (nhân tài, vốn đầu tư)

    • Nước chảy ngược về sông.

  2. động từ

    dòng chảy ngược lại; hồi lưu; (kỹ thuật) hoàn lưu

    • Nước chảy ngược vào bể.

  3. động từ

    dòng chảy ngược; hồi lưu; (bóng) trở về nguồn cội

    • Anh ấy đã hồi hương từ nước ngoài.

  4. động từ

    chảy ngược lại; dòng hồi lưu; (bóng) hồi hương (về nước sau khi học/làm việc ở nước ngoài)

  5. động từ

    chảy ngược; hồi lưu; (bóng) trở về quê hương (của người định cư ở nước ngoài)

  6. động từ

    chảy ngược; hồi lưu; (bóng) trở về (nhân tài, vốn đầu tư...)

    • Nhiều nhân tài đã quay trở lại Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.