回条

回条
huítiáo
hồi điều

phiếu xác nhận; biên lai phản hồi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phiếu xác nhận; biên lai phản hồi

    • Xin hãy đưa cho tôi một biên lai.

  2. danh từ

    phiếu xác nhận đã nhận; giấy biên nhận

    • Xin hãy đưa cho tôi một tờ giấy xác nhận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.