回春

回春
huíchūn
hồi xuân

hồi xuân; sự trở lại của mùa xuân; (bóng) phục hồi sức khỏe; tái sinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hồi xuân; sự trở lại của mùa xuân; (bóng) phục hồi sức khỏe; tái sinh

    • Đất trời hồi xuân, vạn vật hồi sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.