回扣

回扣
huíkòu
hồi khấu

hoa hồng; tiền hoa hồng; tiền hối lộ (cho trung gian)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#46228
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa hồng; tiền hoa hồng; tiền hối lộ (cho trung gian)

    • Anh ta đã nhận tiền hoa hồng.

  2. danh từ

    hoa hồng; tiền hoa hồng (cho trung gian); tiền lại quả

  3. danh từ

    hoa hồng; tiền hoa hồng (lại quả; tiền lại quả)

    • Anh ta đã nhận tiền lại quả.

  4. danh từ

    tiền hoa hồng; tiền lại quả; tiền phần trăm (bất hợp pháp)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.