Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
回扣
回扣
hồi khấu
hoa hồng; tiền hoa hồng; tiền hối lộ (cho trung gian)
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#46228
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa hồng; tiền hoa hồng; tiền hối lộ (cho trung gian)
- 。
Anh ta đã nhận tiền hoa hồng.
- 貳名danh từ
hoa hồng; tiền hoa hồng (cho trung gian); tiền lại quả
- 參名danh từ
hoa hồng; tiền hoa hồng (lại quả; tiền lại quả)
- 。
Anh ta đã nhận tiền lại quả.
- 肆名danh từ
tiền hoa hồng; tiền lại quả; tiền phần trăm (bất hợp pháp)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 口khẩu(miệng, cái khóa)HÌNH THANH
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
回扣
Phồn thể回
hồi khấu
hoa hồng; tiền hoa hồng; tiền hối lộ (cho trung gian)
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#46228
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa hồng; tiền hoa hồng; tiền hối lộ (cho trung gian)
- 。
Anh ta đã nhận tiền hoa hồng.
- 貳名danh từ
hoa hồng; tiền hoa hồng (cho trung gian); tiền lại quả
- 參名danh từ
hoa hồng; tiền hoa hồng (lại quả; tiền lại quả)
- 。
Anh ta đã nhận tiền lại quả.
- 肆名danh từ
tiền hoa hồng; tiền lại quả; tiền phần trăm (bất hợp pháp)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng