回奉

回奉
huífèng
hồi phụng

đáp lễ; trả lại lời khen

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đáp lễ; trả lại lời khen

    • Anh ấy đã đáp lại lời khen của tôi.

  2. động từ

    tặng lại quà đáp lễ

    • Tôi đã tặng lại anh ấy một món quà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.