回圈

回圈
huíquān
hồi khuyên

(Đài Loan) (tin học) vòng lặp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (Đài Loan) (tin học) vòng lặp

    • Chương trình này có một vòng lặp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.