Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
回回
回回
hồi hồi
mỗi lần; lần nào cũng; liên tục
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
mỗi lần; lần nào cũng; liên tục
- 。
Anh ấy lần nào cũng đến muộn.
回回
hồi hồi
người Hồi (người Hồi tộc, người Hồi giáo Trung Quốc) (cũ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Hồi (người Hồi tộc, người Hồi giáo Trung Quốc) (cũ)
- 。
Người Hồi là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
回回
Phồn thể回
hồi hồi
mỗi lần; lần nào cũng; liên tục
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
mỗi lần; lần nào cũng; liên tục
- 。
Anh ấy lần nào cũng đến muộn.
回回
Phồn thể回
hồi hồi
người Hồi (người Hồi tộc, người Hồi giáo Trung Quốc) (cũ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Hồi (người Hồi tộc, người Hồi giáo Trung Quốc) (cũ)
- 。
Người Hồi là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng