每次

每次
měi
mỗi thứ

mỗi lần

1 nghĩa#1055
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    mỗi lần

    任何一次都;表示次数的重复rènhé yī cì dōu; biǎoshì cìshù de chóngfù

    • Lần nào tôi cũng đi thư viện.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mỗi lần gặp mặt đều chào hỏi.

    • Mỗi lần xem bộ phim này tôi đều khóc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.