- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
mỗi lần
mỗi lần
中任何一次都;表示次数的重复rènhé yī cì dōu; biǎoshì cìshù de chóngfù
Lần nào tôi cũng đi thư viện.
Mỗi lần gặp mặt đều chào hỏi.
Mỗi lần xem bộ phim này tôi đều khóc.
mỗi lần
mỗi lần
中任何一次都;表示次数的重复rènhé yī cì dōu; biǎoshì cìshù de chóngfù
Lần nào tôi cũng đi thư viện.
Mỗi lần gặp mặt đều chào hỏi.
Mỗi lần xem bộ phim này tôi đều khóc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.