四郊

四郊
jiāo
tứ giao

vùng ngoại ô bốn phía; ngoại ô xung quanh thành phố

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng ngoại ô bốn phía; ngoại ô xung quanh thành phố

    • Phong cảnh ngoại ô rất đẹp.

  2. danh từ

    vùng ngoại ô (bốn phía thành); ngoại thành

    • Anh ấy sống ở ngoại ô thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, bao quanh)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.