Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
/
四声
四声
tứ thanh
bốn thanh điệu (trong tiếng Hán Trung cổ): bình thanh, thượng thanh, khứ thanh và nhập thanh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bốn thanh điệu (trong tiếng Hán Trung cổ): bình thanh, thượng thanh, khứ thanh và nhập thanh
- 。
Tiếng Hán có bốn thanh điệu.
- 貳名danh từ
bốn thanh điệu của tiếng Quan Thoại hiện đại (bình, thượng, khứ, nhập)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ四声
Phồn thể四聲
tứ thanh
bốn thanh điệu (trong tiếng Hán Trung cổ): bình thanh, thượng thanh, khứ thanh và nhập thanh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bốn thanh điệu (trong tiếng Hán Trung cổ): bình thanh, thượng thanh, khứ thanh và nhập thanh
- 。
Tiếng Hán có bốn thanh điệu.
- 貳名danh từ
bốn thanh điệu của tiếng Quan Thoại hiện đại (bình, thượng, khứ, nhập)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng