四围

四围
wéi
tứ vi

toàn diện; đa chiều; toàn phương vị

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    toàn diện; đa chiều; toàn phương vị

    • Bốn bề đều là núi.

  2. danh từ

    xung quanh; bốn phía

    • Bốn phía đều là núi.

  3. động từ

    xung quanh; bốn phía

    • Chúng tôi bị kẻ thù bao vây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, bao quanh)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.