嚼头

嚼头
jiáotou
tước đầu

độ dai; độ nhai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    độ dai; độ nhai

    • Cái bánh mì này rất dai.

  2. danh từ

    (bóng) chiều sâu; nội dung đáng suy ngẫm; chất (trong tiểu thuyết, phim ảnh...)

    • Bộ phim này rất có chiều sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.