噶嘣

噶嘣
bēng
cát băng

bộp; bụp; đùng (từ tượng thanh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    bộp; bụp; đùng (từ tượng thanh)

    • Một tiếng “kaboom”, cành cây gãy rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.