嘶鸣

嘶鸣
míng
tê minh

hí (ngựa hí); kêu thét

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hí (ngựa hí); kêu thét

    • Ngựa đang hí.

  2. động từ

    hí (tiếng ngựa); rú rít; gào thét

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.