嘶哑

嘶哑
tê á

khàn khàn; khản giọng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    khàn khàn; khản giọng

    • Con quạ kêu khàn khàn.

  2. tính từ

    câm lặng; khản tiếng; (văn) tắt tiếng

    • Giọng anh ấy khàn rồi.

  3. tính từ

    khàn khàn; khàn tiếng

    • Giọng anh ấy hơi khàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.