Miệng không nói được gì — người câm (á) chỉ đứng hạng sau thiên hạ.
/
嘶哑
嘶哑
tê á
khàn khàn; khản giọng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
khàn khàn; khản giọng
- 。
Con quạ kêu khàn khàn.
- 貳形tính từ
câm lặng; khản tiếng; (văn) tắt tiếng
- 。
Giọng anh ấy khàn rồi.
- 參形tính từ
khàn khàn; khàn tiếng
- 。
Giọng anh ấy hơi khàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ嘶哑
Phồn thể嘶啞
tê á
khàn khàn; khản giọng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
khàn khàn; khản giọng
- 。
Con quạ kêu khàn khàn.
- 貳形tính từ
câm lặng; khản tiếng; (văn) tắt tiếng
- 。
Giọng anh ấy khàn rồi.
- 參形tính từ
khàn khàn; khàn tiếng
- 。
Giọng anh ấy hơi khàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối