嘟噜

嘟噜
lu
đô lỗ

xâu; chuỗi; chùm; xiên

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xâu; chuỗi; chùm; xiên

    • Một chùm nho.

  2. danh từ

    bụi (cây); khóm; đám

  3. lượng từ

    chùm; buồng (từ chỉ vật thể kết thành chùm)

  4. động từ

    rủ xuống thành chùm; lủng lẳng

    • Chùm nho đang treo lủng lẳng.

  5. động từ

    rủ xuống; cụp xuống; (y) sa xuống

    • Bông hoa rủ xuống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.