嘟哝

嘟哝
nong
đô nông

thì thầm; lẩm bẩm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thì thầm; lẩm bẩm

    • Anh ấy đang lẩm bẩm gì đó.

  2. động từ

    lầm bầm; càu nhàu

    • Anh ấy luôn lẩm bẩm.

  3. động từ

    than thở; kêu ca (về khổ cực)

    • Anh ấy cứ lẩm bẩm mãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.