嘎然

嘎然
rán
ca nhiên

(tượng thanh) tiếng kêu ken két rồi dừng đột ngột

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    (tượng thanh) tiếng kêu ken két rồi dừng đột ngột

    • Chiếc xe dừng lại cái két.

  2. trạng từ

    (của âm thanh) dừng đột ngột; tắt ngắt

    • Âm thanh đột ngột dừng lại.

  3. trạng từ

    rõ ràng và sắc gọn (về âm thanh); (tiếng kêu) đột ngột dừng lại

    • Anh ấy đột ngột ngừng nói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.