嘎吱

嘎吱
zhī
ca chi

kẽo kẹt; cót két (tượng thanh)

2 nghĩa#32324
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    kẽo kẹt; cót két (tượng thanh)

    • Cánh cửa kẽo kẹt mở ra.

  2. từ tượng thanh

    tiếng kẽo kẹt; tiếng cọt kẹt

    • Anh ấy nhai táo rồm rộp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.