嘉许

嘉许
jiā
gia hứa

chiếm lợi; hưởng lợi bất chính; lợi dụng người khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm lợi; hưởng lợi bất chính; lợi dụng người khác

    • Công việc của anh ấy đã nhận được sự khen ngợi.

  2. động từ

    khen ngợi; tán thưởng

    • Nỗ lực của anh ấy đã nhận được lời khen ngợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.