嘅
嘅
khái
⼝bộ khẩu · 12 néttương đương Mandarin: 的
2 nghĩa#8478
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹助trợ từ
tương đương Mandarin: 的
中表示所有或修饰关系,同'的'biǎoshì suǒyǒu huò xiūshì guānxi, tóng de
- 貳助trợ từ
trợ từ sở hữu (tiếng Quảng Đông); (khẩu) của
中粤语中表示所有关系的助词,相当于普通话的'的'yuèyǔ zhōng biǎoshì suǒyǒu guānxi de zhùcí, xiāngdāngyu pǔtōnghuà de de
Đang tải…
嘅
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹助trợ từ
tương đương Mandarin: 的
中表示所有或修饰关系,同'的'biǎoshì suǒyǒu huò xiūshì guānxi, tóng de
- 貳助trợ từ
trợ từ sở hữu (tiếng Quảng Đông); (khẩu) của
中粤语中表示所有关系的助词,相当于普通话的'的'yuèyǔ zhōng biǎoshì suǒyǒu guānxi de zhùcí, xiāngdāngyu pǔtōnghuà de de
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối