嗯哼

嗯哼
enhēng
ân hanh

ừ; ừ hữ; ừ hử (biểu thị đồng ý hoặc chú ý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. thán từ

    ừ; ừ hữ; ừ hử (biểu thị đồng ý hoặc chú ý)

    • Ừ hứ, tôi biết rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.