嗥叫

嗥叫
háojiào
hào khiếu

hú; gầm gừ; tru (tiếng sói, chó sói kêu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hú; gầm gừ; tru (tiếng sói, chó sói kêu)

    • Con chó đang gầm gừ.

  2. động từ

    gầm; hú; rống; thét

    • Con sói hú dưới ánh trăng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.