Tới nội dung chính

皋

皋
gāo
cao
⽩bộ bạch · 10 nét

bờ sông cao; bãi cao ven sông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bờ sông cao; bãi cao ven sông

  2. 貳名danh từ

    vùng đầm lầy; (tên sông cổ)

    • 。

      Cao Dao là nhân vật trong truyền thuyết cổ đại Trung Quốc.

皋
gāo
cao
BỘ THỦ⽩
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu