嗔狂

嗔狂
chēnkuáng
sân cuồng

điên loạn; mất trí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    điên loạn; mất trí

    • Anh ta cười lớn một cách điên cuồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.