嗉子

嗉子
zi
tố tử

diều (của chim)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    diều (của chim)

    • Diều của chim dùng để chứa thức ăn.

  2. danh từ

    bình rượu bằng thiếc hoặc sứ (phương ngữ); diều (của chim)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.