喹啉

喹啉
kuílín
khuê lâm

quinoline (C₆H₄(CH)₃N) (dược phẩm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quinoline (C₆H₄(CH)₃N) (dược phẩm)

    • Quinoline là một hợp chất hữu cơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.