喷嘴

喷嘴
pēnzuǐ
phun chuỷ

miệng; mồm; mõm; vòi (của bình, ấm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    miệng; mồm; mõm; vòi (của bình, ấm)

    • Cái vòi phun này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    vòi phun; đầu phun

    • Cái vòi phun này bị tắc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.