/
喧呼
喧呼
huyên hô
hò hét; kêu la ầm ĩ
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hò hét; kêu la ầm ĩ
- 。
Mọi người hò hét trên đường.
- 貳动động từ
khóc nức nở; khóc to; gào khóc
- 。
Anh ấy la hét ầm ĩ.
- 參动động từ
la hét ầm ĩ; kêu gào inh ỏi
- 。
Họ lớn tiếng huyên náo.
- 肆名danh từ
la hét ầm ĩ; huyên náo
- 。
Họ đã tạo ra một cuộc ồn ào.
- 伍动động từ
ồn ào; náo loạn
- 。
Trong đám đông phát ra một trận huyên náo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
喧呼
Phồn thể諠呼
huyên hô
hò hét; kêu la ầm ĩ
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hò hét; kêu la ầm ĩ
- 。
Mọi người hò hét trên đường.
- 貳动động từ
khóc nức nở; khóc to; gào khóc
- 。
Anh ấy la hét ầm ĩ.
- 參动động từ
la hét ầm ĩ; kêu gào inh ỏi
- 。
Họ lớn tiếng huyên náo.
- 肆名danh từ
la hét ầm ĩ; huyên náo
- 。
Họ đã tạo ra một cuộc ồn ào.
- 伍动động từ
ồn ào; náo loạn
- 。
Trong đám đông phát ra một trận huyên náo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối