喧呼

喧呼
xuān
huyên hô

hò hét; kêu la ầm ĩ

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hò hét; kêu la ầm ĩ

    • Mọi người hò hét trên đường.

  2. động từ

    khóc nức nở; khóc to; gào khóc

    • Anh ấy la hét ầm ĩ.

  3. động từ

    la hét ầm ĩ; kêu gào inh ỏi

    • Họ lớn tiếng huyên náo.

  4. danh từ

    la hét ầm ĩ; huyên náo

    • Họ đã tạo ra một cuộc ồn ào.

  5. động từ

    ồn ào; náo loạn

    • Trong đám đông phát ra một trận huyên náo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.