Tới nội dung chính

喧

喧
xuān
huyên
⼝bộ khẩu · 12 nét

tiếng ồn ào; tiếng huyên náo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tiếng ồn ào; tiếng huyên náo

    • 。

      Bên ngoài rất ồn ào.

喧
xuān
huyên
BỘ THỦ⼝
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu