喝采

喝采
cǎi
hét thái

hoan hô; tung hô; cổ vũ nhiệt liệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoan hô; tung hô; cổ vũ nhiệt liệt

    • Khán giả hoan hô màn trình diễn của anh ấy.

  2. động từ

    cổ vũ; tiếp sức; hỗ trợ (trong trận đấu)

    • Khán giả cổ vũ cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.